Hình nền cho innertube
BeDict Logo

innertube

/ˈɪnərˌtub/ /ˈɪnərˌtjub/

Định nghĩa

noun

Ruột xe, Ống lót cao su (bên trong lốp xe).

Ví dụ :

"The bicycle tire was flat because the innertube had a hole in it. "
Bánh xe đạp bị xẹp vì ruột xe bị thủng một lỗ.