verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thể chế hóa, hợp thức hóa. To establish as a normal practice Ví dụ : "The company institutionalized a weekly team meeting to ensure everyone stayed informed about project progress. " Công ty đã thể chế hóa việc họp nhóm hàng tuần để đảm bảo mọi người đều được cập nhật về tiến độ dự án. culture society organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống vào trại, đưa vào cơ sở giáo dưỡng. To commit a person to confinement in an institution Ví dụ : "After repeated acts of violence, the court decided to have him institutionalized in a mental health facility. " Sau nhiều hành vi bạo lực lặp đi lặp lại, tòa án đã quyết định tống anh ta vào một cơ sở điều trị sức khỏe tâm thần. medicine law society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được thể chế hóa, mang tính thể chế. Having been established as an institution. Ví dụ : "It is very difficult to get bureaucracies to abandon their institutionalized practices." Rất khó để khiến các bộ máy quan liêu từ bỏ những thói quen đã được thể chế hóa của họ. society organization government law history education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã bị đưa vào trại giam, đã bị đưa vào bệnh viện tâm thần. Having been committed to an institution, such as a prison or an insane asylum. Ví dụ : "After decades in prison, the institutionalized man struggled to adjust to life outside, finding the freedom overwhelming and unfamiliar. " Sau nhiều thập kỷ ở tù, người đàn ông đã bị "giam cầm lâu năm" gặp khó khăn trong việc thích nghi với cuộc sống bên ngoài, cảm thấy sự tự do quá sức và xa lạ. law medicine society mind condition organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc