noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, khe hở, khoảng giữa. A space or interval between two things; an interstice Ví dụ : "The small interspace between the books on the shelf was just big enough to slide in a bookmark. " Khoảng trống nhỏ giữa các cuốn sách trên kệ vừa đủ để nhét một cái kẹp sách vào. space gap part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn, đặt xen kẽ. To place (things) spaced out between other things. Ví dụ : "The gardener will interspace the rose bushes with smaller, colorful annuals to create visual interest. " Người làm vườn sẽ trồng xen kẽ những bụi hoa hồng với các loại hoa một năm nhỏ hơn, nhiều màu sắc để tạo điểm nhấn cho khu vườn. space place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gieo thưa, trồng xen. To sow or seed (an area) with things spaced out between other things. Ví dụ : "We will interspace the rows of corn with beans to improve soil health. " Chúng ta sẽ trồng xen đậu vào giữa các hàng ngô để cải thiện sức khỏe của đất. agriculture seed space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc