Hình nền cho inveigle
BeDict Logo

inveigle

/ɪnˈveɪ.ɡəl/

Định nghĩa

verb

Dụ dỗ, phỉnh nịnh, mua chuộc.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng dụ dỗ em trai làm việc nhà bằng cách hứa cho em thêm thời gian chơi điện tử.