Hình nền cho iterated
BeDict Logo

iterated

/ˈɪtəˌreɪtɪd/ /ˈɪɾəˌreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Lặp, lặp lại, duyệt.

Ví dụ :

Hàm max() duyệt qua dữ liệu để tìm giá trị lớn nhất.
verb

Lặp đi lặp lại, lặp.

Ví dụ :

Trong toán học, hàm lặp là một hàm được hợp với chính nó, có thể đến vô hạn, trong một quá trình gọi là sự lặp đi lặp lại.