Hình nền cho jests
BeDict Logo

jests

/dʒɛsts/

Định nghĩa

noun

Trò đùa, lời nói đùa, chuyện tiếu lâm.

Ví dụ :

Trong buổi trình diễn tài năng của lớp, những bước đi ngớ ngẩn và những trò đùa hài hước của chú hề đã khiến mọi người cười ồ.
noun

Trò hề, mặt nạ, màn trình diễn, khúc nhạc dạo.

Ví dụ :

Lễ hội Phục Hưng có những trò hề công phu, bao gồm các cuộc diễu hành đeo mặt nạ và những màn trình diễn sân khấu ngắn xen giữa các sự kiện chính.