noun🔗ShareTrò đùa, lời nói đùa, chuyện tiếu lâm. An act performed for amusement; a joke."During the class talent show, the clown's silly walks and comical jests made everyone laugh. "Trong buổi trình diễn tài năng của lớp, những bước đi ngớ ngẩn và những trò đùa hài hước của chú hề đã khiến mọi người cười ồ.entertainmentliteraturecommunicationwordactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò cười, đối tượng bị chế giễu. Someone or something that is ridiculed; the target of a joke."Your majesty, stop him before he makes you the jest of the court."Thưa bệ hạ, xin hãy ngăn hắn lại trước khi hắn biến ngài thành trò cười cho cả triều đình.entertainmentliteraturelanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò hề, lời nói đùa. A deed; an action; a gest."The knight's daring rescue of the princess was one of many heroic jests recorded in the kingdom's history. "Hành động dũng cảm cứu công chúa của chàng hiệp sĩ chỉ là một trong số rất nhiều chiến công oanh liệt được ghi chép lại trong lịch sử vương quốc.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrò hề, mặt nạ, màn trình diễn, khúc nhạc dạo. A mask; a pageant; an interlude."The Renaissance festival featured elaborate jests, including masked parades and short theatrical performances between the main events. "Lễ hội Phục Hưng có những trò hề công phu, bao gồm các cuộc diễu hành đeo mặt nạ và những màn trình diễn sân khấu ngắn xen giữa các sự kiện chính.cultureentertainmentliteraturetraditionstageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNói đùa, giễu cợt, chế nhạo. To tell a joke; to talk in a playful manner; to make fun of something or someone."Surely you jest!"Chắc là bạn nói đùa thôi!entertainmentlanguagecommunicationactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc