BeDict Logo

jujubes

/ˈdʒuːdʒuːbz/ /ˈdʒuːdʒuːps/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "harvesting" - Thu hoạch, gặt hái.
/ˈhɑːrvəstɪŋ/ /ˈhɑːrvɪstɪŋ/

Thu hoạch, gặt hái.

"Farmers are harvesting the wheat in the fields this month. "

Nông dân đang thu hoạch lúa mì trên đồng ruộng vào tháng này.

Hình ảnh minh họa cho từ "harvest" - Mùa gặt, vụ gặt.
/ˈhaːvəst/ /ˈhɑː(ɹ)vəst/ /ˈhɑɹ.vəst/

Mùa gặt, vụ gặt.

"Harvest is usually very damp and rainy."

Mùa thu thường rất ẩm ướt và hay có mưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "kitchen" - Nhà bếp, gian bếp.
/ˈkɪt͡ʃən/

Nhà bếp, gian bếp.

"My mom spends most of the morning in the kitchen, preparing breakfast for the family. "

Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

"The family owns several, a small plot of land behind their house. "

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "candies" - Kẹo, bánh kẹo.
/ˈkændiz/

Kẹo, bánh kẹo.

"The children received lots of candies for Halloween. "

Bọn trẻ con nhận được rất nhiều kẹo vào dịp Halloween.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "brought" - Mang đến, đưa đến.
/bɹɔːt/ /bɹɔt/

Mang đến, đưa đến.

"Waiter, please bring me a single malt whiskey."

Anh ơi, làm ơn mang cho tôi một ly whiskey mạch nha đơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "species" - Loài, chủng loại.
/ˈspiːsiːz/

Loài, chủng loại.

"the male species"

Loài đực.

Hình ảnh minh họa cho từ "counter" - Người đếm.
/ˈkaʊntə/ /ˈkaʊntɚ/

Người đếm.

"The counter at the grocery store carefully counted the items in my basket. "

Người đếm hàng ở cửa hàng tạp hóa cẩn thận đếm các món đồ trong giỏ của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "bearing" - Đè giá, làm giảm giá.
/ˈbɛə̯ɹɪŋ/ /ˈbɛɹɪŋ/

Đè giá, làm giảm giá.

"to bear a railroad stock"

Đè giá cổ phiếu đường sắt.

Hình ảnh minh họa cho từ "specific" - Đặc điểm, chi tiết, thuộc tính riêng.
/spəˈsɪf.ɪk/

Đặc điểm, chi tiết, thuộc tính riêng.

"The specific of her success was her dedication to studying. "

Điểm đặc biệt làm nên thành công của cô ấy chính là sự tận tâm với việc học hành.