Hình nền cho keystroke
BeDict Logo

keystroke

/ˈkiːstroʊk/

Định nghĩa

noun

Lượt gõ phím, thao tác gõ phím.

Ví dụ :

"Each keystroke on the keyboard is recorded in the document. "
Mỗi lượt gõ phím trên bàn phím đều được ghi lại trong tài liệu.