Hình nền cho kneed
BeDict Logo

kneed

/niːd/

Định nghĩa

verb

Quỳ gối.

Ví dụ :

"1605: I could as well be brought / To knee his throne and, squire-like, pension beg / To keep base life afoot. — William Shakespeare, King Lear II.ii"
Năm 1605: Ta thà bị bắt / Phải quỳ gối trước ngai vàng của hắn, như kẻ hầu hạ, van xin bổng lộc / Để giữ lấy mạng sống hèn mọn.