verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỳ gối. To kneel to. Ví dụ : "1605: I could as well be brought / To knee his throne and, squire-like, pension beg / To keep base life afoot. — William Shakespeare, King Lear II.ii" Năm 1605: Ta thà bị bắt / Phải quỳ gối trước ngai vàng của hắn, như kẻ hầu hạ, van xin bổng lộc / Để giữ lấy mạng sống hèn mọn. ritual religion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gối, thúc gối. To poke or strike with the knee. Ví dụ : "The soccer player kneed the ball to pass it to his teammate. " Cầu thủ bóng đá dùng đầu gối đẩy bóng để chuyền cho đồng đội. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỳ, bò bằng đầu gối. To move on the knees; to use the knees to move. Ví dụ : "The toddler kneed across the living room carpet towards his toys. " Đứa bé tập đi bò bằng đầu gối trên tấm thảm phòng khách để đến chỗ đồ chơi của mình. body action physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đầu gối, có khớp gối. Having a knee or knees, or, in combination, the stated type of knee or knees. Ví dụ : "a kneed biped, a knobbly-kneed boy" một sinh vật hai chân có khớp gối, một cậu bé đầu gối củ lạc. physiology anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đầu gối cong. Having angular joints like the knee. Ví dụ : "The kneed legs of the antique chair gave it a distinctive, old-fashioned look. " Cái chân cong như đầu gối của chiếc ghế cổ tạo cho nó một vẻ ngoài đặc biệt, lỗi thời. anatomy body physiology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc