Hình nền cho kugel
BeDict Logo

kugel

/ˈkuːɡəl/ /ˈkʊɡəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối nay, bà ngoại làm món kugel khoai tây nướng rất ngon, có hành tây và một chút tiêu đen.
noun

Cô gái Do Thái trẻ tuổi thực dụng và ích kỷ.

Ví dụ :

Sarah bị gọi là "gái Do Thái thực dụng" sau lưng vì cô ta chỉ nói về quần áo hàng hiệu và than vãn khi bố mẹ không mua cho cô ta chiếc xe hơi sang trọng mới nhất.