Hình nền cho lamentation
BeDict Logo

lamentation

/ˌlæm.ənˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Lời than vãn, sự than khóc.

Ví dụ :

"The loud lamentation of the dog after its toy was taken away filled the house. "
Tiếng than vãn lớn của con chó khi bị lấy mất đồ chơi vang vọng khắp nhà.
noun

Lời than vãn, lời ai oán.

Ví dụ :

Trong buổi lễ Thứ Sáu Tuần Thánh, ca đoàn nhà thờ đã trình bày một khúc ai ca u sầu, gợi nhớ đến nỗi buồn trong sách Gióp của Kinh Thánh.