verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút máu bằng đỉa. To apply a leech medicinally, so that it sucks blood from the patient. Ví dụ : "The doctor leeched the patient's leg to improve blood flow to the injured area. " Bác sĩ đã dùng đỉa để hút máu ở chân bệnh nhân nhằm cải thiện lưu thông máu đến vùng bị thương. medicine physiology organism body animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bòn rút, hút máu. To drain (resources) without giving back. Ví dụ : "Bert leeched hundreds of files from the BBS, but never uploaded anything in return." Bert đã bòn rút hàng trăm tập tin từ BBS, nhưng không bao giờ tải lên bất cứ thứ gì để đáp lại. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hút máu, đỉa cắn. To treat, cure or heal. Ví dụ : "The old woman leeched the pain from her swollen knee with a traditional herbal poultice. " Bà lão dùng một miếng đắp thảo dược truyền thống để làm dịu cơn đau từ đầu gối sưng tấy của mình. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc