Hình nền cho sucks
BeDict Logo

sucks

/sʌks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những nhịp mút núm vú giả của em bé đều đặn và êm dịu.
noun

Kẻ dở hơi, người yếu đuối, đồ bỏ đi.

Ví dụ :

""Don't be such a sucks; just because you lost the game doesn't mean you need to ruin everyone else's fun." "
Đừng có mà làm trò đồ dở hơi thế; chỉ vì thua game không có nghĩa là mày phải phá đám mọi người.
noun

Đứa nịnh bợ, kẻ bợ đỡ.

Ví dụ :

Thằng Tí con đúng là đồ nịnh bợ; nó cứ luôn cố gắng làm trò để được cô giáo yêu quý bằng cách mang táo cho cô và đồng ý với tất cả mọi điều cô nói.