Hình nền cho bbs
BeDict Logo

bbs

/ˌbiː biː ˈes/

Định nghĩa

noun

Bi, đạn bi.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi cứ làm mất mấy viên bi của súng bi ở ngoài sân sau hoài.
noun

Ví dụ :

Màn trình diễn xuất sắc trong trận bóng chày đã giúp đội trường giành được một suất vào vòng loại khu vực.
noun

Ví dụ :

Tối qua, chúng tôi chơi một kiểu poker biến thể gọi là "poker bóng chày", và việc có quân át rô (tượng trưng cho một cú home run) cho phép tôi hốt hết tiền cược.
noun

Ví dụ :

Dải tần cơ sở của một bản ghi âm giọng nói trước khi truyền sóng radio hẹp hơn nhiều so với băng thông mà nó chiếm sau khi điều chế (modulation).
noun

Diễn đàn trực tuyến.

Ví dụ :

Khi thiết lập kết nối modem diễn đàn trực tuyến (BBS), tôi phải đảm bảo không có thiết bị nào khác đang sử dụng đường dây điện thoại cùng lúc.
noun

Hệ thống bảng tin.

Ví dụ :

Trường sử dụng một hệ thống bảng tin (BBS) để kết nối các máy tính trong phòng thực hành, giúp trao đổi thông tin nhanh chóng trong mạng nội bộ.
noun

Diễn đàn trực tuyến, bảng tin điện tử.

Ví dụ :

Trước khi internet phổ biến, mọi người dùng bảng tin điện tử để chia sẻ thông tin và trò chuyện với người khác trên mạng.