BeDict Logo

bbs

/ˌbiː biː ˈes/
Hình ảnh minh họa cho bbs: Bóng chày.
noun

Màn trình diễn xuất sắc trong trận bóng chày đã giúp đội trường giành được một suất vào vòng loại khu vực.

Hình ảnh minh họa cho bbs: Dải tần cơ sở.
noun

Dải tần cơ sở của một bản ghi âm giọng nói trước khi truyền sóng radio hẹp hơn nhiều so với băng thông mà nó chiếm sau khi điều chế (modulation).

Hình ảnh minh họa cho bbs: Diễn đàn trực tuyến.
noun

Khi thiết lập kết nối modem diễn đàn trực tuyến (BBS), tôi phải đảm bảo không có thiết bị nào khác đang sử dụng đường dây điện thoại cùng lúc.

Hình ảnh minh họa cho bbs: Diễn đàn trực tuyến, bảng tin điện tử.
noun

Diễn đàn trực tuyến, bảng tin điện tử.

Trước khi internet phổ biến, mọi người dùng bảng tin điện tử để chia sẻ thông tin và trò chuyện với người khác trên mạng.