Hình nền cho ablution
BeDict Logo

ablution

/əˈbluː.ʃn̩/ /əˈblu.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Tẩy rửa, sự rửa tội, sự gột rửa.

Ví dụ :

"Before prayer, Muslims perform an ablution of their hands, face, and feet. "
Trước khi cầu nguyện, người Hồi giáo thực hiện việc tẩy rửa (rửa tay, mặt và chân).
noun

Tẩy trần, nghi thức rửa tội.

Ví dụ :

Sau khi người cuối cùng nhận Mình và Máu Thánh, cha xứ thực hiện nghi thức tẩy trần, uống hết rượu thánh và ăn hết bánh thánh còn lại.