noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, người vận hành máy móc. A constructor of machines and engines; one versed in the principles of machines. Ví dụ : "The machinists at the factory build the engines for the new cars. " Những người thợ máy tại nhà máy lắp ráp động cơ cho những chiếc xe hơi mới. machine job technical industry work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy, công nhân cơ khí. One skilled in the use of machine tools for fashioning metal parts or tools out of metal. Ví dụ : "The machinists at the factory carefully crafted the new engine parts. " Những người thợ máy tại nhà máy đã chế tạo các bộ phận động cơ mới một cách tỉ mỉ. machine job industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy. A person who operates machinery. Ví dụ : "The machinists at the factory work hard to build the new car engines. " Các thợ máy tại nhà máy làm việc chăm chỉ để chế tạo động cơ xe hơi mới. person job machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ máy sân khấu, người chuyển cảnh. A person employed to shift scenery in a theater. Ví dụ : "The machinists worked quickly backstage during the play's intermission, moving the heavy castle set piece offstage and bringing in the forest scene. " Trong giờ giải lao của vở kịch, các thợ máy sân khấu làm việc nhanh chóng ở phía sau hậu trường, di chuyển nhanh chóng bối cảnh lâu đài nặng nề ra khỏi sân khấu và đưa vào bối cảnh rừng cây. entertainment job person stage work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc