verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế tạo, làm ra, tạo hình. To make, build or construct, especially in a crude or improvised way. Ví dụ : "During the camping trip, we were fashioning a makeshift shelter out of branches and leaves to protect us from the rain. " Trong chuyến đi cắm trại, chúng tôi đang làm vội một cái lều tạm từ cành cây và lá để che mưa. action process work building technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo dáng, chế tạo, làm. To make in a standard manner; to work. Ví dụ : "The carpenter is fashioning a new table from the wood. " Người thợ mộc đang chế tạo một chiếc bàn mới từ gỗ. work action industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trau chuốt, tạo dáng, thích nghi. To fit, adapt, or accommodate to. Ví dụ : "She was fashioning her schedule to accommodate both her classes and her new job. " Cô ấy đang cố gắng sắp xếp lịch trình của mình sao cho vừa vặn với cả việc học và công việc mới. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả mạo, làm giả. To forge or counterfeit. Ví dụ : "The student was caught fashioning a fake hall pass to skip class. " Học sinh đó bị bắt quả tang khi đang làm giả giấy phép ra ngoài để trốn học. style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tạo dáng, sự chế tạo, công đoạn chế tác. The act or process of fashioning something; manufacture. Ví dụ : "The fashioning of the new school uniforms took several months. " Công đoạn chế tác đồng phục học sinh mới mất vài tháng. process action industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc