Hình nền cho constructor
BeDict Logo

constructor

/kənˈstrʌktər/ /kɒnˈstrʌktər/

Định nghĩa

noun

Nhà xây dựng, người kiến tạo.

Ví dụ :

Bộ xếp hình Lego đi kèm với hướng dẫn chi tiết dành cho nhà xây dựng nhỏ tuổi.
noun

Ví dụ :

Nhà chế tạo các mẫu xe thể thao mới thường xuyên hợp tác với các đội đua.