Hình nền cho makers
BeDict Logo

makers

/ˈmeɪkərz/

Định nghĩa

noun

Nhà sản xuất, người tạo ra.

Ví dụ :

Những nhà sản xuất chiếc máy tính mới này hứa rằng nó sẽ nhanh hơn và đáng tin cậy hơn các mẫu máy cũ.
noun

Nhà thơ.

Ví dụ :

"Shakespeare and Wordsworth are remembered as great makers of verses. "
Shakespeare và Wordsworth được nhớ đến như những nhà thơ vĩ đại, những người tạo ra những vần thơ tuyệt vời.