Hình nền cho mantels
BeDict Logo

mantels

/ˈmæntəlz/ /ˈmænl̩z/

Định nghĩa

noun

Diềm lò sưởi, kệ lò sưởi.

Ví dụ :

Gia đình bày thiệp chúc mừng ngày lễ lên diềm lò sưởi ở cả hai lò sưởi trong phòng khách.
noun

Ví dụ :

Sau vài lần thử, cuối cùng cô ấy đã dùng kỹ thuật tốt và hoàn thành động tác vượt gờ để lên đến đỉnh của tảng đá thấp.