noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối núi, dãy núi. A principal mountain mass. Ví dụ : "The map showed several prominent massifs dominating the central region of the country, indicating its rugged, mountainous terrain. " Bản đồ cho thấy một vài dãy núi lớn nổi bật chiếm ưu thế ở khu vực trung tâm của đất nước, cho thấy địa hình hiểm trở, nhiều núi non của nó. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khối núi, dãy núi. A block of the earth's crust bounded by faults or flexures and displaced as a unit without internal change; normally consists of gneisses and schists Ví dụ : "Geologists studying the Alps found that several massifs, large sections of rock, had shifted over time without crumbling internally. " Các nhà địa chất học nghiên cứu dãy Alps đã phát hiện ra rằng một số khối núi lớn, những phần đá khổng lồ, đã dịch chuyển theo thời gian mà không bị vỡ vụn bên trong. geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc