Hình nền cho masturbate
BeDict Logo

masturbate

/ˈmaːstəbæɪt/ /ˈmæstəbeɪt/ /ˈmæstɚbeɪt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I find this difficult to masturbate to."
Tôi thấy khó mà tự sướng được với cái này.
verb

Ví dụ :

Anh ta "tự sướng" với bài tập toán, bỏ hàng tiếng đồng hồ cố gắng giải mấy bài đó, nhưng cuối cùng chẳng đi đến đâu cả.