Hình nền cho wastes
BeDict Logo

wastes

/weɪsts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà máy thải ra rất nhiều chất thải độc hại cần được xử lý đúng cách.
noun

Đất hoang, vùng đất bỏ hoang.

Ví dụ :

Theo truyền thống, dân làng thường nhặt củi từ những vùng đất hoang của trang ấp, phần đất chưa được canh tác nằm ngoài các cánh đồng.
noun

Ví dụ :

Vụ kiện cáo buộc rằng sự bỏ bê tòa nhà của người thuê hiện tại đã gây ra những hao tổn tài sản nghiêm trọng đến mức giá trị tương lai của bất động sản bị đe dọa.
verb

Ví dụ :

Ông chủ nhà tàn phá tòa nhà bằng cách không chịu sửa mái nhà dột, gây ra hư hại do nước cho các căn hộ.