BeDict Logo

wastes

/weɪsts/
Hình ảnh minh họa cho wastes: Đất hoang, vùng đất bỏ hoang.
noun

Đất hoang, vùng đất bỏ hoang.

Theo truyền thống, dân làng thường nhặt củi từ những vùng đất hoang của trang ấp, phần đất chưa được canh tác nằm ngoài các cánh đồng.

Hình ảnh minh họa cho wastes: Sự phá hoại tài sản, sự làm hao mòn tài sản.
noun

Vụ kiện cáo buộc rằng sự bỏ bê tòa nhà của người thuê hiện tại đã gây ra những hao tổn tài sản nghiêm trọng đến mức giá trị tương lai của bất động sản bị đe dọa.