

wastes
/weɪsts/


noun



noun
Đất hoang, vùng đất bỏ hoang.



noun
Sự lãng phí, phung phí.





noun
Sự phá hoại tài sản, sự làm hao mòn tài sản.
Vụ kiện cáo buộc rằng sự bỏ bê tòa nhà của người thuê hiện tại đã gây ra những hao tổn tài sản nghiêm trọng đến mức giá trị tương lai của bất động sản bị đe dọa.

noun
Chất thải, rác thải, vật liệu vụn.






verb
Hao mòn, suy giảm, thâm hụt.

verb
