Hình nền cho masturbated
BeDict Logo

masturbated

/ˈmæstərˌbeɪtɪd/ /ˈmæstɚˌbeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi thấy khó mà tự sướng khi xem cái này.
verb

Ví dụ :

Anh ấy biết mình nên học bài cho kỳ thi, nhưng cả buổi chiều anh ấy chỉ "thủ dâm tinh thần" với trò chơi điện tử, chẳng làm được tích sự gì.