noun🔗ShareLớp hình nhện, động vật hình nhện. An arachnid"The museum's exhibit on arachnids featured a variety of spiders, scorpions, and other fascinating arachnoid. "Triển lãm về lớp hình nhện ở bảo tàng trưng bày nhiều loại nhện, bọ cạp và những động vật hình nhện thú vị khác.animalinsectbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMàng nhện. The arachnoid mater, the middle layer of the meninges, the three membranes that protect the brain"The surgeon carefully separated the dura mater from the more delicate arachnoid during the brain surgery. "Trong ca phẫu thuật não, bác sĩ phẫu thuật cẩn thận tách lớp màng cứng ra khỏi lớp màng nhện mỏng manh hơn.anatomymedicinebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMạng nhện, lớp màng nhện. A round network of fractures in the crust of Venus"Scientists studying Venus were excited to discover a new arachnoid, a spiderweb-like formation on the planet's surface. "Các nhà khoa học nghiên cứu sao Kim rất phấn khởi khi phát hiện ra một "mạng nhện" mới, một cấu trúc giống mạng nhện trên bề mặt hành tinh này.geologyastronomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình nhện, giống nhện. Relating to or resembling spiders."The old attic, with its dusty webs and long-legged inhabitants, had an undeniably arachnoid atmosphere. "Cái gác mái cũ kỹ, với những mạng nhện bụi bặm và lũ nhện chân dài sinh sống, mang một bầu không khí đậm chất hình nhện khó tả.animalbiologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình mạng nhện, Có hình mạng nhện. Relating to or resembling spider webs."The old microscope slide showed an arachnoid pattern of cracks across the stained cells. "Trên phiến kính hiển vi cũ, có thể thấy một mạng lưới các vết nứt hình mạng nhện lan rộng trên các tế bào đã nhuộm màu.biologyanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình nhện, thuộc màng nhện. Relating to the arachnoid mater, the middle layer of the meninges, the three membranes that protect the brain."The doctor suspected an infection in the arachnoid space around the brain, requiring further testing. "Bác sĩ nghi ngờ có nhiễm trùng trong khoang màng nhện bao quanh não, nên cần làm thêm các xét nghiệm.anatomymedicinephysiologybiologybodyorganChat với AIGame từ vựngLuyện đọc