noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt viên. A ball of minced or ground meat, seasoned and cooked. Ví dụ : "My mom makes delicious spaghetti and meatballs for dinner every Sunday. " Mẹ tôi thường làm món mì Ý sốt cà chua với thịt viên rất ngon cho bữa tối mỗi chủ nhật. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person. Ví dụ : "That new student, a real meatball, didn't understand the instructions at all. " Thằng học sinh mới đó đúng là đồ ngốc, chẳng hiểu gì cả. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh dễ đánh, banh nằm ngay giữa. An easy pitch to hit, especially thrown right down the middle of the plate. Ví dụ : "The pitcher threw a meatball right down the middle, and the batter easily hit it for a single. " Người ném bóng ném một quả banh dễ đánh ngay chính giữa, và người đánh bóng dễ dàng đánh trúng ghi một điểm đơn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng thịt. Optical landing system. Ví dụ : "The pilot focused intently on the meatball to safely land the jet on the aircraft carrier at night. " Phi công tập trung cao độ vào "bóng thịt" (hệ thống đèn báo hạ cánh quang học) để hạ cánh an toàn máy bay phản lực xuống tàu sân bay vào ban đêm. nautical military technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc