noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt viên. A ball of minced or ground meat, seasoned and cooked. Ví dụ : "My mom made spaghetti and meatballs for dinner tonight. " Tối nay mẹ tôi làm mì Ý với thịt viên cho bữa tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person. Ví dụ : "My brother is such a meatballs; he locked his keys in the car again. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc; lại khóa quên chìa khóa trong xe rồi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh dễ ăn, cơ hội tốt. An easy pitch to hit, especially thrown right down the middle of the plate. Ví dụ : "The pitcher was struggling, and he threw three meatballs right down the middle, allowing the batter to easily get a hit. " Cầu thủ ném bóng đang gặp khó khăn, và anh ta ném liền ba quả "bánh dễ ăn" ngay chính giữa, tạo cơ hội tốt cho người đánh bóng dễ dàng đánh trúng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi cầu thịt. Optical landing system. Ví dụ : "Pilots rely on the "meatballs" to safely land on aircraft carriers at night. " Phi công dựa vào "bi cầu thịt" để hạ cánh an toàn xuống tàu sân bay vào ban đêm. nautical technology signal device military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc