Hình nền cho meatballs
BeDict Logo

meatballs

/ˈmiːtbɔːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tối nay mẹ tôi làm mì Ý với thịt viên cho bữa tối.
noun

Banh dễ ăn, cơ hội tốt.

Ví dụ :

Cầu thủ ném bóng đang gặp khó khăn, và anh ta ném liền ba quả "bánh dễ ăn" ngay chính giữa, tạo cơ hội tốt cho người đánh bóng dễ dàng đánh trúng.