Hình nền cho memoranda
BeDict Logo

memoranda

/ˌmɛməˈrændə/ /ˌmɛməˈrændəː/

Định nghĩa

noun

Bản ghi nhớ, giấy ghi nhớ.

Ví dụ :

Quản lý đã gửi đi vài bản ghi nhớ để nhắc nhở nhân viên về buổi huấn luyện an toàn sắp tới.
noun

Lời tưởng nhớ hàng năm, Trang tưởng niệm.

Ví dụ :

Niên giám hàng năm của trường có một vài trang tưởng niệm để vinh danh những học sinh đã qua đời trong năm.