Hình nền cho metabolised
BeDict Logo

metabolised

/məˈtæbəlaɪzd/ /məˈtæbəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Chuyển hóa, trao đổi chất.

Ví dụ :

Cơ thể đã chuyển hóa hiệu quả các chất dinh dưỡng từ ngũ cốc ăn sáng.
verb

Chuyển hóa, hấp thụ và xử lý.

Ví dụ :

Công ty nhanh chóng hấp thụ và vận dụng chiến lược marketing sáng tạo của đối thủ, điều chỉnh nó cho phù hợp với thương hiệu và đối tượng mục tiêu của riêng mình.