verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hóa, trao đổi chất. To undergo metabolism. Ví dụ : "The body effectively metabolised the nutrients from the breakfast cereal. " Cơ thể đã chuyển hóa hiệu quả các chất dinh dưỡng từ ngũ cốc ăn sáng. physiology medicine biochemistry biology science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hóa. To cause a substance to undergo metabolism. Ví dụ : "The body's enzymes metabolise the food we eat to provide energy for the day. " Các enzyme trong cơ thể chuyển hóa thức ăn chúng ta ăn để cung cấp năng lượng cho cả ngày. physiology biochemistry biology medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hóa To produce a substance using metabolism. Ví dụ : "The athlete's body metabolised the glucose from the sports drink, providing energy for the race. " Cơ thể vận động viên đã chuyển hóa đường glucose từ nước uống thể thao, cung cấp năng lượng cho cuộc đua. physiology biochemistry biology medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hóa, hấp thụ và xử lý. (by extension) To absorb and process as if by metabolism. Ví dụ : "The company quickly metabolised the competitor's innovative marketing strategy, adapting it to fit their own brand and target audience. " Công ty nhanh chóng hấp thụ và vận dụng chiến lược marketing sáng tạo của đối thủ, điều chỉnh nó cho phù hợp với thương hiệu và đối tượng mục tiêu của riêng mình. physiology biochemistry biology medicine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc