noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nhúng sữa. A piece of bread sopped in milk. Ví dụ : "The baby enjoyed the soft milksop for breakfast, easily gumming the bread soaked in warm milk. " Em bé thích món bánh mì nhúng sữa mềm mại cho bữa sáng, dễ dàng mút bánh mì đã ngấm trong sữa ấm. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì nhúng sữa. Bread pieces in a bowl, sprinkled with sugar, & covered in hot milk. Ví dụ : "After a long day of playing outside in the cold, the child warmed up with a comforting bowl of milksop. " Sau một ngày dài chơi ngoài trời lạnh giá, đứa trẻ được sưởi ấm bằng một bát bánh mì nhúng sữa nóng hổi, dễ chịu. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát gan, yếu đuối, nhu nhược. (by extension) A weak, easily frightened or ineffectual person. Ví dụ : "John, a real milksop, always let his classmates copy his homework because he was afraid they wouldn't like him if he refused. " John nhát gan lắm, cậu ấy luôn cho bạn bè chép bài tập về nhà vì sợ rằng nếu từ chối, họ sẽ không thích cậu ấy. character person human negative attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc