Hình nền cho milksop
BeDict Logo

milksop

/ˈmɪlkˌsɒp/

Định nghĩa

noun

Bánh mì nhúng sữa.

Ví dụ :

Em bé thích món bánh mì nhúng sữa mềm mại cho bữa sáng, dễ dàng mút bánh mì đã ngấm trong sữa ấm.
noun

Nhát gan, yếu đuối, nhu nhược.

Ví dụ :

John nhát gan lắm, cậu ấy luôn cho bạn bè chép bài tập về nhà vì sợ rằng nếu từ chối, họ sẽ không thích cậu ấy.