Hình nền cho gumming
BeDict Logo

gumming

/ˈɡʌmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Móm mém, nhai móm mém.

Ví dụ :

Ông lão móm mém nhai thức ăn một cách chậm rãi, cẩn thận vì ông không còn răng.
noun

Loại bỏ đất sét thủ công khỏi than đá.

Ví dụ :

Những người thợ mỏ than đã dành hàng giờ cho công việc gỡ đất sét tẻ nhạt, loại bỏ lớp đất sét bám chặt vào than đá mới khai thác.
noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ tỉ mỉ phết nước keo lên phiến đá; quá trình này, gọi là trét keo, giúp bảo vệ những vùng không cần bắt mực.
noun

Bệnh chảy gôm, sự chảy gôm.

Ví dụ :

Người chủ vườn lo lắng về tình trạng bệnh chảy gôm ngày càng tăng trên cây mơ của mình, sợ rằng sẽ bị thiệt hại đáng kể về trái.