noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, мираж. An optical phenomenon in which light is refracted through a layer of hot air close to the ground, giving the appearance of there being refuge in the distance. Ví dụ : "The shimmering mirages in the desert made the weary travelers believe they saw a watering hole in the distance. " Những мираж lung linh trên sa mạc khiến những người lữ hành mệt mỏi tin rằng họ thấy một vũng nước ở đằng xa, mặc dù thực tế không có. phenomena nature physics appearance weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, ảo giác. An illusion. Ví dụ : "Driving across the hot desert, we thought we saw a lake in the distance, but it turned out to be only mirages. " Lái xe trên sa mạc nóng bỏng, chúng tôi tưởng nhìn thấy một cái hồ ở đằng xa, nhưng hóa ra đó chỉ là ảo ảnh. appearance phenomena nature world space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo ảnh, làm ảo ảnh. To cause to appear as or like a mirage. Ví dụ : "The heat rising off the asphalt seemed to mirage a shimmering pool of water in the distance. " Hơi nóng bốc lên từ mặt đường nhựa dường như tạo ảo ảnh một vũng nước lấp lánh ở đằng xa. appearance phenomena nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc