Hình nền cho monologs
BeDict Logo

monologs

/ˈmɑnəlɔɡz/ /ˈmɑnəlɑɡz/

Định nghĩa

noun

Độc thoại, lời độc thoại.

Ví dụ :

Các học sinh luyện tập lời độc thoại của mình cho vở kịch của trường, mỗi người trình bày một bài phát biểu dài về những khó khăn của nhân vật họ đóng.
noun

Độc thoại hài, tràng hài độc thoại.

Ví dụ :

Màn trình diễn của nghệ sĩ hài độc thoại chủ yếu là những tràng hài độc thoại dí dỏm về gia đình và cuộc sống thường ngày của anh ấy.
noun

Độc thoại, lời độc thoại.

Ví dụ :

Trong những bữa tối gia đình, những lời độc thoại dài dằng dặc của ông nội về thời thơ ấu thường khiến không ai có cơ hội chen ngang nói chuyện.