Hình nền cho mordants
BeDict Logo

mordants

/ˈmɔːrdənts/ /ˈmɔːrdnz/

Định nghĩa

noun

Chất cắn màu, chất nhuộm bám.

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng chất cắn màu để nhuộm vải cho bộ rèm cửa mới được bền màu.
noun

Chất ăn mòn, dung dịch ăn mòn.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận bôi các dung dịch ăn mòn khác nhau lên tấm đồng, tạo ra những đường nét và kết cấu sẽ giữ mực cho bản khắc.
noun

Chất gắn vàng, keo thếp vàng.

Ví dụ :

Trước khi thếp vàng, người nghệ sĩ cẩn thận phết từng lớp keo thếp vàng lên khung gỗ để đảm bảo lá vàng dính chắc và bền lâu.