Hình nền cho mortised
BeDict Logo

mortised

/ˈmɔːrtɪst/ /ˈmɔːrtaɪzd/

Định nghĩa

verb

Đục mộng, khoét mộng.

Ví dụ :

Người thợ mộc đục mộng vào cạnh tủ để tạo chỗ lắp giá đỡ cho kệ.
verb

Lắp mộng, ghép mộng.

Ví dụ :

Để tăng tính dễ đọc cho logo, nhà thiết kế đồ họa đã cẩn thận điều chỉnh khoảng cách giữa hai chữ "W" và "a".