Hình nền cho kern
BeDict Logo

kern

/kɜːn/

Định nghĩa

noun

Hạt, Hạt ngô, Lõi.

Ví dụ :

Người nông dân thu hoạch được cả một thùng hạt ngô từ cánh đồng của mình.
verb

Ví dụ :

Để logo công ty trông cân đối hơn, nhà thiết kế quyết định điều chỉnh khoảng cách giữa chữ "W" và chữ "a" cho gần nhau hơn.
noun

Lính bộ binh nhẹ, lính đánh thuê (thời cổ Ireland và Scotland).

Ví dụ :

Viên sĩ quan người Anh coi thường đám lính đánh thuê Ireland bị bắt, xem chúng chỉ là lũ ô hợp, không xứng đáng được phục vụ trong quân đội chính quy.
noun

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng, chúng tôi đã thấy một cái cối đá đơn sơ, một loại cối xay bằng đá dùng tay, được sử dụng từ rất lâu trước đây để nghiền bắp thành bột.