noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay hai tầng cánh. An airplane that has two main wings, one above the other and supported by struts Ví dụ : "The old biplane flew low over the school field, its wings a striking contrast against the clear blue sky. " Chiếc máy bay hai tầng cánh cũ kỹ bay thấp trên cánh đồng trường, đôi cánh của nó tạo nên một sự tương phản nổi bật trên nền trời xanh trong vắt. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hai tầng cánh. Having, or consisting of, two superposed planes, aerocurves, etc. Ví dụ : "a biplane rudder" Bánh lái của máy bay hai tầng cánh. technology vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc