noun🔗ShareKẻ cướp, Tên cướp, Tên cướp đường phố. A street robber."The mugger demanded the tourist's wallet and phone. "Tên cướp đường phố đã yêu cầu khách du lịch đưa ví và điện thoại.policepersonactionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười làm trò hề, người nhăn nhó. A person who makes exaggerated faces, as a performance; a gurner."The class clown was a natural mugger, pulling silly faces and crossing his eyes to make everyone laugh. "Cậu hề của lớp là một người chuyên làm trò nhăn nhó bẩm sinh, hay làm mặt hề và lé mắt để chọc cười mọi người.personentertainmentactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCá sấu Ấn Độ, Cá sấu đầm lầy. A large crocodile, Crocodilus palustris, of southwest Asia, having a very broad wrinkled snout."While visiting the zoo in India, we were amazed by the size of the mugger, which basked in the sun near the water's edge. "Khi tham quan vườn thú ở Ấn Độ, chúng tôi đã rất ngạc nhiên trước kích thước của con cá sấu Ấn Độ, nó nằm phơi mình dưới ánh nắng mặt trời gần mép nước.animalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc