Hình nền cho mugger
BeDict Logo

mugger

/ˈmʌɡɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ cướp, Tên cướp, Tên cướp đường phố.

Ví dụ :

Tên cướp đường phố đã yêu cầu khách du lịch đưa ví và điện thoại.
noun

Cá sấu Ấn Độ, Cá sấu đầm lầy.

A large crocodile, Crocodilus palustris, of southwest Asia, having a very broad wrinkled snout.

Ví dụ :

Khi tham quan vườn thú ở Ấn Độ, chúng tôi đã rất ngạc nhiên trước kích thước của con cá sấu Ấn Độ, nó nằm phơi mình dưới ánh nắng mặt trời gần mép nước.