Hình nền cho multifactorial
BeDict Logo

multifactorial

/ˌmʌltifækˈtɔːriəl/ /ˌmʌltifækˈtoʊriəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc tính toán giá trị chính xác của một đa thừa số lớn có thể tốn rất nhiều tài nguyên máy tính.
adjective

Đa yếu tố, nhiều yếu tố.

Ví dụ :

Để đạt điểm cao trong lớp này là một việc đa yếu tố; nó phụ thuộc vào việc đi học đầy đủ, hoàn thành bài tập về nhà, và kết quả thi cử.
adjective

Đa yếu tố, nhiều yếu tố.

Ví dụ :

Sự thành công trong học tập của một người là do nhiều yếu tố quyết định, bao gồm khả năng bẩm sinh, thói quen học tập và sự hỗ trợ từ gia đình.