Hình nền cho generalisation
BeDict Logo

generalisation

/ˌdʒenərəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌdʒenrəlɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa.

Ví dụ :

Sau khi nhận thấy tất cả học sinh đội mũ trong lớp đều có điểm thấp hơn, giáo viên đã đưa ra sự khái quát hóa rằng việc đội mũ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả học tập.
noun

Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa, phép khái quát.

Ví dụ :

Sau khi nhận thấy tất cả táo từ cây của nhà hàng xóm đều ngọt, Maria đã khái quát hóa rằng tất cả táo được trồng ở khu đó chắc hẳn đều ngon.