

generalisation
Định nghĩa
noun
Sự khái quát hóa, sự tổng quát hóa, phép khái quát.
Ví dụ :
"After observing that all the apples from her neighbor's tree were sweet, Maria made the generalisation that all apples grown in that neighborhood must taste good. "
Sau khi nhận thấy tất cả táo từ cây của nhà hàng xóm đều ngọt, Maria đã khái quát hóa rằng tất cả táo được trồng ở khu đó chắc hẳn đều ngon.
Từ liên quan
neighborhood noun
/ˈneɪbə.hʊd/ /ˈneɪbɚˌhʊd/
Tình làng nghĩa xóm, Tình nghĩa xóm giềng.
concepts noun
/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/
Khái niệm, quan niệm, ý niệm.
Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
performance noun
[pə.ˈfɔː.məns] [pɚ.ˈfɔɹ.məns]
Biểu diễn, trình diễn, sự thể hiện, thành tích.
"the performance of an undertaking or a duty"
Việc thực hiện một dự án hoặc một nhiệm vụ.