Hình nền cho narration
BeDict Logo

narration

/ˌnəˈɹeɪ.ʃən/ /ˌnɛɚˈɹeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc thầy giáo tường thuật lại sự kiện lịch sử đã giúp học sinh hiểu được nguyên nhân của cuộc chiến.
noun

Ví dụ :

Lời tường thuật của giáo viên về các sự kiện lịch sử đã làm cho bài học trở nên hấp dẫn hơn.
noun

Tường thuật, kể chuyện.

Ví dụ :

Trong phần trình bày mở đầu của luật sư, phần tường thuật lại các sự kiện dẫn đến tai nạn rất rõ ràng và súc tích, phác thảo chính xác những gì đã xảy ra.