Hình nền cho narrations
BeDict Logo

narrations

/næˈreɪʃənz/ /nəˈreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Tường thuật, sự kể lại, lời tường thuật.

Ví dụ :

Bảo tàng có các đoạn tường thuật bằng âm thanh về cuộc đời của họa sĩ, giúp người xem hiểu rõ hơn về bối cảnh những bức tranh của bà.
noun

Ví dụ :

Những bài tường thuật của giáo viên về các sự kiện lịch sử đã giúp học sinh hiểu về quá khứ.
noun

Tường thuật, lời trần thuật, phần trình bày sự việc.

Ví dụ :

Luật sư bắt đầu bằng những lời trần thuật cẩn thận về các sự kiện dẫn đến vụ tai nạn xe hơi, trình bày rõ ràng ai ở đâu và vào thời điểm nào.