noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư vô, sự không, số không. Nothingness. Ví dụ : "The lost homework represented a naught; it was completely useless for the grade. " Bài tập về nhà bị mất coi như là hư vô; nó hoàn toàn vô dụng cho điểm số. nothing abstract thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. (old-fashioned) Alternative spelling of nought Ví dụ : "My math test had three questions, and I got naught wrong. " Bài kiểm tra toán của tôi có ba câu hỏi, và tôi không làm sai câu nào. number nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì, chẳng gì. Nothing. Ví dụ : "Naught can come of this, you mark my words." Chẳng có gì tốt đẹp xảy ra từ chuyện này đâu, cứ chờ xem lời tôi nói đi. nothing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hư vô, số không, điều không có gì. Nothing; something which does not exist. Ví dụ : "There was naught but silence in the classroom after the bell rang. " Sau tiếng chuông reo, trong lớp chỉ còn lại sự im lặng, hoàn toàn không có gì khác. nothing abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không, sự vô giá trị. A thing or person of no worth or value; nil. Ví dụ : "After years of neglect, the once-valuable antique was now considered naught, fit only for the trash heap. " Sau nhiều năm bị bỏ bê, món đồ cổ từng quý giá giờ bị coi như đồ bỏ đi, không đáng một xu, chỉ hợp để vứt vào đống rác. value amount number nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, số không. Not any quantity of number; zero; the score of no points in a game. Ví dụ : "0.4 — nought point four / zero point four" 0,4 — không phẩy bốn / không chấm bốn. number math game point nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không, số 0. The figure or character representing, or having the shape of, zero. Ví dụ : "The student wrote a naught in the math problem for the missing number. " Học sinh đó đã viết số 0 vào bài toán chỗ số bị thiếu. number math nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc