noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, hư vô. Nothing; something which does not exist. Ví dụ : "After searching the old house, they found nought of value – just dust and cobwebs. " Sau khi lục soát căn nhà cũ, họ chẳng tìm thấy gì có giá trị cả – chỉ toàn bụi bặm và mạng nhện. nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không, vật vô giá trị. A thing or person of no worth or value; nil. Ví dụ : "The old, broken bicycle in the yard was considered a nought by everyone in the family; no one wanted to fix it or ride it. " Chiếc xe đạp cũ, hỏng trong sân bị cả nhà coi như đồ bỏ đi, chẳng ai muốn sửa hay đi cả. thing number value nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, số không. Not any quantity of number; zero; the score of no points in a game. Ví dụ : "0.4 — nought point four / zero point four" 0. 4 đọc là "không phẩy bốn" hoặc "zero phẩy bốn". number math game nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không, chữ số không. The figure or character representing, or having the shape of, zero. Ví dụ : "The teacher marked the student's answer with a nought when it was completely wrong. " Giáo viên đã đánh dấu đáp án của học sinh bằng một con số không vì nó hoàn toàn sai. number math nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, coi thường. To abase, to set at nought. Ví dụ : "He arrogantly noughted his classmate's hard work, claiming his own solution was the only valid one. " Hắn ta kiêu ngạo hạ thấp công sức của bạn cùng lớp, khăng khăng cho rằng chỉ có giải pháp của hắn mới đúng. attitude value negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô giá trị, bỏ đi. Good for nothing; worthless. Ví dụ : "The old, broken radio was nought but a dust collector in the garage. " Cái radio cũ kỹ, hư hỏng đó chẳng có ích lợi gì, chỉ là thứ bỏ đi bám bụi trong ga-ra thôi. value character attitude nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi bại, Bỉ ổi. Wicked, immoral. Ví dụ : ""The nought child constantly bullied his classmates and showed no remorse for his actions." " Đứa trẻ đồi bại đó liên tục bắt nạt các bạn trong lớp và không hề tỏ ra hối hận về những hành động của mình. moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không, chẳng, không hề. To no extent; in no way; not at all. Ví dụ : "He helped me with my homework, but my grade improved nought because the test covered a different topic. " Anh ấy giúp tôi làm bài tập về nhà, nhưng điểm của tôi chẳng cải thiện chút nào vì bài kiểm tra lại về một chủ đề khác. nothing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không. Not. Ví dụ : ""I asked if he needed help, but he seemed nought interested, so I left him to it." " Tôi hỏi xem anh ấy có cần giúp đỡ không, nhưng anh ấy có vẻ không hứng thú chút nào, nên tôi kệ anh ấy. nothing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gì, số không. Nothing; zero. Ví dụ : "Despite my efforts, I achieved nought on the test. " Dù tôi đã cố gắng hết sức, tôi vẫn đạt được số không tròn trĩnh trong bài kiểm tra. number nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc