verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ nhận, bác bỏ, chối bỏ. To deny the existence, evidence, or truth of; to contradict. Ví dụ : "The investigation tending to negate any supernatural influences." Cuộc điều tra có xu hướng bác bỏ mọi ảnh hưởng siêu nhiên. logic philosophy statement negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa, phủ nhận. To nullify or cause to be ineffective. Ví dụ : "Persecution can be negated through exposure." Sự ngược đãi có thể bị vô hiệu hóa thông qua việc phơi bày (sự thật). negative action logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ định, gây tiêu cực. To be negative; bring or cause negative results. Ví dụ : "a pessimism that always negates" Một sự bi quan luôn gây ra những điều tiêu cực. negative outcome action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ định, đảo ngược. To perform the NOT operation on. Ví dụ : "The programmer negated the condition, so the code now executes when the value is false instead of true. " Lập trình viên đã phủ định điều kiện, nên bây giờ đoạn mã sẽ chạy khi giá trị là sai thay vì đúng. logic computing technology electronics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc