noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình láng giềng, mối quan hệ láng giềng. The state or condition of being a neighbour; neighbourhood; neighbourship. Ví dụ : "The peaceful neighboured of the small village was disrupted by the construction of a noisy factory. " Tình làng nghĩa xóm yên bình của ngôi làng nhỏ bị phá vỡ bởi việc xây dựng một nhà máy ồn ào. area property place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, láng giềng, kế bên. To be adjacent to Ví dụ : "Though France neighbours Germany, its culture is significantly different." Tuy rằng pháp giáp đức, văn hóa của nó lại khác biệt đáng kể. area position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần giống, tương tự. (followed by "on"; figurative) To be similar to, to be almost the same as. Ví dụ : "That sort of talk is neighbouring on treason." Kiểu nói đó gần giống như là phản quốc. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Láng giềng, sống gần, ở cạnh. To associate intimately with; to be close to. Ví dụ : "The kindergarteners neighboured each other closely on the colorful rug during story time, sharing giggles and pointing at the pictures. " Trong giờ kể chuyện, các bạn mẫu giáo ngồi sát bên nhau trên tấm thảm sặc sỡ, cười khúc khích và chỉ trỏ vào tranh, thân thiết như những người bạn tốt. person family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc