Hình nền cho neighboured
BeDict Logo

neighboured

/ˈneɪbərd/ /ˈneɪbɚd/

Định nghĩa

noun

Tình láng giềng, mối quan hệ láng giềng.

Ví dụ :

Tình làng nghĩa xóm yên bình của ngôi làng nhỏ bị phá vỡ bởi việc xây dựng một nhà máy ồn ào.
verb

Láng giềng, sống gần, ở cạnh.

Ví dụ :

Trong giờ kể chuyện, các bạn mẫu giáo ngồi sát bên nhau trên tấm thảm sặc sỡ, cười khúc khích và chỉ trỏ vào tranh, thân thiết như những người bạn tốt.