BeDict Logo

unmanly

/ʌnˈmænli/
Hình ảnh minh họa cho unmanly: Ế ẩm, yếu đuối, hèn nhát.
adjective

Sự sợ hãi hèn nhát của anh ta khi nói trước đám đông đã khiến anh ta không dám xung phong thuyết trình.