Hình nền cho newtonian
BeDict Logo

newtonian

/nuːˈtoʊniən/ /njuːˈtoʊniən/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về Newton, theo định luật Newton.

Ví dụ :

Thầy giáo vật lý đã giải thích các định luật chuyển động Newton trong lớp.
adjective

Tuân theo định luật Newton, tuân theo định luật về độ nhớt của Newton.

Ví dụ :

Mật ong thường được xem là chất lỏng phi Newton, nhưng một loại siro loãng chảy đều đặn, không phụ thuộc vào việc khuấy nhiều hay ít, có thể được mô tả là chất lỏng Newton (tức là chất lỏng có độ nhớt không đổi theo định luật Newton).
adjective

Thuộc Newton, theo Newton, thuộc vật lý cổ điển.

Ví dụ :

Trong lớp vật lý, chúng tôi học được rằng việc tính quỹ đạo của một quả bóng chày là một bài toán tương đối đơn giản khi sử dụng cơ học Newton, nhưng trở nên phức tạp hơn nhiều khi tính đến các hiệu ứng tương đối tính ở tốc độ rất cao.