noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim sơn ca châu Âu. A European songbird, Luscinia megarhynchos, of the family Muscicapidae. Ví dụ : "Nightingales have been spotted in this coppice." Người ta đã thấy chim sơn ca châu Âu ở khu rừng cây bụi thấp này. animal bird nature organism biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng giữ ấm (cho người bệnh). A kind of flannel scarf with sleeves, formerly worn by invalids when sitting up in bed. Ví dụ : "Grandma felt chilly sitting up in bed, so she put on one of her old nightingales. " Bà nội thấy hơi lạnh khi ngồi dậy trên giường, nên bà khoác một trong những chiếc áo choàng giữ ấm cũ của bà. wear medicine item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc