BeDict Logo

coppice

/ˈkɒpɪs/
Hình ảnh minh họa cho coppice: Lùm cây, khu rừng non.
 - Image 1
coppice: Lùm cây, khu rừng non.
 - Thumbnail 1
coppice: Lùm cây, khu rừng non.
 - Thumbnail 2
noun

Dân làng dựa vào khu rừng trồng theo lối chặt tỉa để có củi đốt mỗi mùa đông, cẩn thận thu hoạch từng khu vực để chồi non mọc lên cho những năm tiếp theo.

Hình ảnh minh họa cho coppice: Chặt tỉa có chu kỳ, quản lý rừng non.
verb

Chặt tỉa có chu kỳ, quản lý rừng non.

Kế hoạch chặt tỉa cây theo chu kỳ để quản lý khu rừng non của cô ấy sẽ giúp cô ấy tự cung cấp đủ nhiên liệu vô thời hạn.