Hình nền cho coppice
BeDict Logo

coppice

/ˈkɒpɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dân làng dựa vào khu rừng trồng theo lối chặt tỉa để có củi đốt mỗi mùa đông, cẩn thận thu hoạch từng khu vực để chồi non mọc lên cho những năm tiếp theo.
verb

Chặt tỉa có chu kỳ, quản lý rừng non.

Ví dụ :

Kế hoạch chặt tỉa cây theo chu kỳ để quản lý khu rừng non của cô ấy sẽ giúp cô ấy tự cung cấp đủ nhiên liệu vô thời hạn.